occupational therapy

/,ɔkju'peiʃənl'θerəpi/
Học thuật
Thân thiện
occupational therapy

A child uses occupational therapy to practice buttoning a shirt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trị liệu hoạt động: Một phương pháp điều trị trong y tế phục hồi chức năng, sử dụng các hoạt động mục đích ý nghĩa để giúp người tham gia đạt được hoặc duy trì sự độc lập, sức khỏe hạnh phúc trong tất cả các khía cạnh của cuộc sống hàng ngày. Phương pháp này thường nhắm đến những người khiếm khuyết về thể chất, tinh thần, phát triển hoặc cảm xúc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • After his stroke, he received occupational therapy to relearn how to dress and cook. (Sau cơn đột quỵ, anh ấy đã nhận trị liệu hoạt động để học lại cách mặc quần áo nấu ăn.)
    • Occupational therapy can help children with autism improve their social skills. (Trị liệu hoạt động có thể giúp trẻ tự kỷ cải thiện kỹ năng xã hội.)
    • The hospital has a dedicated department for occupational therapy. (Bệnh viện một khoa chuyên biệt dành cho trị liệu hoạt động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to undergo occupational therapy": trải qua quá trình trị liệu hoạt động.

    • She had to undergo occupational therapy for six months after the accident. ( ấy phải trải qua trị liệu hoạt động trong sáu tháng sau vụ tai nạn.)
  • "occupational therapy intervention": sự can thiệp trị liệu hoạt động.

    • Early occupational therapy intervention is crucial for developmental delays. (Sự can thiệp trị liệu hoạt động sớm rất quan trọng đối với chậm phát triển.)
Biến thể từ gần giống
  • Occupational therapist (n): chuyên viên trị liệu hoạt động, nhà trị liệu hoạt động.
    • The occupational therapist designed a custom exercise plan for the patient. (Nhà trị liệu hoạt động đã thiết kế một kế hoạch tập luyện riêng cho bệnh nhân.)
Từ đồng nghĩa
  • Activity therapy: trị liệu bằng hoạt động (một thuật ngữ có nghĩa tương tự, ít phổ biến hơn).
  • Rehabilitation therapy: trị liệu phục hồi chức năng (một lĩnh vực rộng hơn có thể bao gồm trị liệu hoạt động).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "occupational therapy")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "occupational therapy")

occupational therapy

A child uses occupational therapy to practice buttoning a shirt.

danh từ
  1. (y học) phép chữa bằng lao dộng